剋夫

kè fū khắc phu

Hán Việt: khắc phu · Pinyin: kè fū

Tổng quan

Cấu tạo: (khắc) + (phu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时星相家的迷信说法,谓丈夫的性命和时运被妻子的本命克制而遭凶险。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时星相家的迷信说法,谓丈夫的性命和时运被妻子的本命克制而遭凶险。

Eng

  • Cihui 剋夫 èfū v.o. be fated to mourn one's husband's death