剋

kèkhắcNôm khắc

Hán Việt: khắc · Pinyin: kè · Nôm: khắc

Tổng quan

Cũng như chữ khắc [剋]

剋化 · 剋實 · 剋日 · 剋期 · 剋果 · 剋架 · 剋終 · 剋聖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkè
Hán Việtkhắc
Âm Nômkhắc
Quảng Đônghaak1
Mân Namkhik
Nhật BảnKATSU
Hàn Quốc극
Chú âmㄎㄜˋ
Hán ngữ Trung cổkhok
Phản thiết苦得切
Thanh mẫu溪
Vận德
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chế phục được, cũng như chữ khắc [克]. Như kim khắc mộc [金剋木] loài kim chế phục được loài mộc. Tất thế, kíp. Như khắc kỳ [剋期] cứ hạn phải dúng hẹn. Tục viết là khắc [尅]. Dị dạng của chữ [克]
  • Thiều Chửu Cũng như chữ khắc [剋]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khắc tương khắc, xung khắc [Eng: opposite, be incompatible]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ thận thụ bịnh đòi cùng khắc nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.戰勝。通「克」。《後漢書.卷二八上.桓譚傳》:「何向而不開,何征而不剋。」 2.約束。《後漢書.卷七九.儒林傳下.周澤傳》:「中元元年,遷黽池令。奉公剋己,矜恤孤羸,吏人歸愛之。」 3.限定、約期。《後漢書.卷四一.鍾離意傳》:「意遂於道解徒桎梏,恣所欲過,與剋期俱至,無或違者。」元.王實甫《西廂記.第五本.第三折》:「准備筵席茶禮花紅,剋日過門者。」 4.剝削。如:「剋扣」。 5.傷害。《西遊記》第四十四回:「皆因命犯華蓋,妨爺剋娘。」 [形] 嚴苛。《韓非子.外儲說左下》:「西門豹為鄴令,清剋潔慤,秋毫之端,無私利也。」 [副] 能夠。《後漢書.卷八一.獨行傳.序》:「或志剛金石,而剋扞於強禦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剋jī 1.切,割。特指切割兽类。

Eng

  • CC-CEDICT Ke (c. 2000 BC), seventh of the legendary Flame Emperors, 炎帝[Yan2 di4] descended from Shennong 神農, 神农[Shen2 nong2] Farmer God
  • CC-CEDICT variant of 克[ke4], to subdue, to overthrow, to restrain
  • CC-CEDICT to scold, to beat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦得切【集韻】乞得切,𠀤音刻。【爾雅·釋詁】剋,勝也。【疏】謂得勝也。【後漢·桓譚傳】何征不剋。又【廣韻】剋,已也。又必也,急也。又剋期,約定日期也。【後漢·鍾離意傳】解徒桎梏,與剋期,俱至。又《讀書通》刻通作剋。【吳志·賀齊傳】謹以剋心,非但書紳。又【集韻】剋,殺也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 勀 · 勊 · 尅 · 𠧶 · 勀 · 勊 · 尅 · 克 · 尅 · 克