克家

kè jiā khắc gia

Hán Việt: khắc gia · Pinyin: kè jiā

Tổng quan

Cấu tạo: (khắc) + (gia)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能承擔家事,繼承家業。《易經.蒙卦.九二》:「包蒙吉,納婦吉,子克家。」唐.杜甫〈奉送蘇州李二十五長史丈之任〉詩:「食德見從事,克家何妙年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本谓能承担家事; 指能继承家业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本谓能承担家事。 2.指能继承家业。

Eng

  • Cihui 克家 èjiā v.o. 1. maintain a family fortune 2. manage a household