剋星
khắc tinh
Hán Việt: khắc tinh · Pinyin: kè xīng
Tổng quan
khắc tinh | nguyên nhân suy sụp | định mệnh xung khắc
Nghĩa
Việt
- Cihui khắc tinh | nguyên nhân suy sụp | định mệnh xung khắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能剋制對方的人或物。如:「警察是歹徒的剋星。」「殺蟲劑是蚊子、蟑螂的剋星。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷信的人用五行相生相克的道理推论,认为有些人的命运是相克的,把相克的人叫做克星◇猫头鹰是鼠类的~。
Eng
- CC-CEDICT nemesis|bane|fated to be ill-matched
- Cihui nemesis; bane; fated to be ill-matched