克難
khắc nan
Hán Việt: khắc nan · Pinyin: kè nán
Tổng quan
xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát | (hoàn cảnh) khó khăn | thử thách | (ngân sách) eo hẹp | (đồ vật nhân tạo) tạm bợ | sơ sài và nhanh gọn
Nghĩa
Việt
- Cihui xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát | (hoàn cảnh) khó khăn | thử thách | (ngân sách) eo hẹp | (đồ vật nhân tạo) tạm bợ | sơ sài và nhanh gọn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 克服困難。如:「在戰爭時期,物資缺乏,他們敲打罐頭、臉盆來奏樂,算是克難樂隊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 克服困难:攻坚~丨~前行,百折不挠。
Eng
- CC-CEDICT to make do in difficult circumstances by being resourceful|(of circumstances) difficult|challenging|(of a budget) tight|(of a man-made thing) makeshift|rough and ready
- Cihui 克難 ènàn v.o. overcome difficulties