兌付
đoái phó
Hán Việt: đoái phó · Pinyin: duì fù
Tổng quan
đổi tiền mặt (séc) trả tiền mặt; trả theo chứng từ。憑票據支付現款。
Nghĩa
Việt
- Cihui đổi tiền mặt (séc) trả tiền mặt; trả theo chứng từ。憑票據支付現款。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兌換現金。清.徐珂《清稗類鈔.盜賊類.粵盜向某鎮軍打單》:「可即書一票,由銀號兌付可也。」《聊齋志異.卷八.局詐》:「即有前日裘馬者從至客邸,依券兌付而去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凭票据支付现款。
Eng
- CC-CEDICT to cash (a check)
- Cihui to cash (a check)