兌坊 duì fāng · đoái phường Hán Việt: đoái phường · Pinyin: duì fāng Tổng quan Cấu tạo: 兌 (đoái) + 坊 (phường)Pinyinduì fāngHán Việtđoái phườngCấu tạo兌 + 坊 · đoái + phường nghĩa thành phần: đoái + phường Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 當鋪。《水滸傳》第二九回:「但是山東、河北客商們,都來那裡做買賣。有百十處大客店,三二十處賭坊、兌坊。」