兑子

đoái tử

Hán Việt: đoái tử

Tổng quan

đổi quân (khi đánh cờ)。奕棋時,雙方互相讓對方吃掉一子。

Cấu tạo: (đoái) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổi quân (khi đánh cờ)。奕棋時,雙方互相讓對方吃掉一子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 棋局中雙方的棋子相遇,作一吃一的互相易換。