兌子 đoái tử Hán Việt: đoái tử Tổng quan đổi quân (khi đánh cờ) 新华 · Tân Hoa Đại lục 棋局中雙方的棋子相遇,作一吃一的互相易換。 Cấu tạo: 兑 (đoái) + 子 (tử)Hán Việtđoái tửTừ loạiđộngCấu tạo兑 + 子 · đoái + tử nghĩa thành phần: đoái + tử Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 Đổi quânTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 棋局中雙方的棋子相遇,作一吃一的互相易換。 Từ liên quan Gần nghĩa兌印 · 兌獎 · 兑付 · 兑奖 · 兑换 · 兑现 · 子丑 · 子书