兑
đoái
Hán Việt: đoái
Tổng quan
đoái đoái hoài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | đoái |
|---|---|
| Quảng Đông | deoi3 |
| Nhật Bản | YOROKOBU |
| Hàn Quốc | THAY |
| Chú âm | ㄉㄨㄟˋ |
| Baxter-Sagart | lˤot-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤot-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 兌
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đoái đoái hoài; đoái thương [Eng: to take notice of something; have pity for]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoài Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoài Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đoài Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「兌」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兑 (会意。从人,从囗,八象气之舒散,兄者与祝同意。从八,与曾同意,今字作悦。本义喜悦) 同本义 兑,说也。--《说文》 兑为口。--《易·说卦》 兑者说也。--《易·序卦》 佞兑而不曲。--《荀子·脩身》。注兑,悦也。” 见由则兑而倨。--《荀子·不苟》 豫通而不失乎兑。--《庄子·德充符》 多兑道以为上。--《管子·七臣七主》 祷祠而求福,雩兑而请雨。--《淮南子·泰族》 又如兑悦(喜悦) 通锐(畲??))”。锋利 两铤交之置如平,不如平不利,兑其两末。--《墨子·备城门》 为人巧转而兑 兑 duì ①凭票据支付或领取现金~换。 ②八卦之一,代表沼泽…
Eng
- CC-CEDICT surname Dui
- CC-CEDICT to cash|to exchange|to add (liquid)|to blend|one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizing swamp|☱
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 兌 · 兌 · 兌 · 兌