兌獎
đoái tưởng
Hán Việt: đoái tưởng · Pinyin: duì jiǎng
Tổng quan
đổi tặng phẩm
Nghĩa
Việt
- Cihui đổi tặng phẩm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以所蒐集的票券向提供獎品處換取獎品。如:「這家超市推出購滿五百元即可憑發票兌獎的活動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凭中奖的彩票或奖券兑换奖品。
Eng
- CC-CEDICT to cash in a winning ticket; to redeem a prize
- Cihui 兌獎 duìjiǎng v.o. cash a prize
- Cihui to cash in a winning ticket; to redeem a prize