免冠
miễn quan
Hán Việt: miễn quan · Pinyin: miǎn guān
Tổng quan
không đội mũ (trong ảnh)
Nghĩa
Việt
- Cihui không đội mũ (trong ảnh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 脫帽。《三國演義》第七四回:「龐德聞之,免冠頓首,流血滿面而告。」《初刻拍案驚奇》卷七:「除非陛下免冠跣足救臣,臣方得活。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脱帽。古人表示谢罪免冠引咎; 不带帽子免冠照片。
- Tân Hoa Tự Điển ①脱帽。古人表示谢罪免冠引咎。②不带帽子免冠照片。
Eng
- CC-CEDICT bareheaded (in a photo)
- Cihui 免冠 miǎnguān v.o. doff a hat (in salutation) ◆attr. bareheaded