免刑

miǎn xíngmiễn hình

Hán Việt: miễn hình · Pinyin: miǎn xíng

Tổng quan

miễn hình phạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.脱去刑具。秦汉时用罪犯服役,则解除其刑具,谓之弛刑徒。 2.免除刑罚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

免去刑罰。如:「經法院審理後,結果判決他免刑。」漢.桓寬《鹽鐵論.刺復》:「策諸利富者,買爵販官,免刑除罪,公用彌多而為者徇私。」

Cấu tạo: 免 (miễn) + 刑 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 miễn hình
  • VietPhrases miễn hình phạt
  • Tần suất từ miễn hình phạt
  • Biên soạn 免刑 iǎnxíng v.o. exempt from punishment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免去刑罰。如:「經法院審理後,結果判決他免刑。」漢.桓寬《鹽鐵論.刺復》:「策諸利富者,買爵販官,免刑除罪,公用彌多而為者徇私。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱去刑具。秦汉时用罪犯服役,则解除其刑具,谓之弛刑徒。 2.免除刑罚。

Eng

  • Cihui 免刑 iǎnxíng v.o. exempt from punishment
  • Tần suất từ 免刑 iǎnxíng v.o. exempt from punishment

Đức

  • Handedict Straffreiheit gewähren (V, Rechtsw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

免, · 免于 · 免俗 · 免僧 · 免冠 · 免勸 · 免单 · 免去