免單

miǎn dānmiễn đan

Hán Việt: miễn đan · Pinyin: miǎn dān

Tổng quan

cho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán

新华 · Tân Hoa Đại lục

指免费:饭店开张,两人用餐,一人~。

Cấu tạo: 免 (miễn) + 單 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miễn thanh toán
  • Tần suất từ cho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指免费:饭店开张,两人用餐,一人~。

Eng

  • Cihui to let a customer have (a product or service) free of charge; to waive payment
  • Tần suất từ to let a customer have (a product or service) free of charge; to waive payment

Từ liên quan

Gần nghĩa

免, · 免於 · 免俗 · 免僧 · 免冠 · 免刑 · 免勸 · 免去