免官
miễn quan
Hán Việt: miễn quan · Pinyin: miǎn guān
Tổng quan
hông làm quan nữa, cách chức. miễn quan miễn quan ☆Không làm quan nữa, cách chức.
Nghĩa
Việt
- Cihui hông làm quan nữa, cách chức. miễn quan miễn quan ☆Không làm quan nữa, cách chức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罷除官職或辭職照准。如:「他原居要職,後因個人因素,稱病免官,獲准返鄉事親。」《漢書.卷七二.王貢兩龔鮑傳.貢禹》:「犯者輒免官削爵,不得仕宦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解除官职。
- Tân Hoa Tự Điển 1.解除官职。
Eng
- Cihui 免官 miǎnguān v.o. be removed from an official position
ja
- JMdict dismissal|discharge