免席
miễn tịch
Hán Việt: miễn tịch · Pinyin: miǎn xí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離席。《孔子家語.卷七.五刑解》:「冉有跪然免席曰:『言則美矣,求未之聞。』退而記之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹避席。离开座位,以示恭敬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹避席。离开座位,以示恭敬。
Hán Việt: miễn tịch · Pinyin: miǎn xí