免役
miễn dịch
Hán Việt: miễn dịch · Pinyin: miǎn yì
Tổng quan
hỏi phải làm việc nặng cho quốc gia (chẳng hạn không phải đi lính). miễn dịch miễn dịch ☆Khỏi phải làm việc nặng cho quốc gia (chẳng hạn không phải đi lính). miễn quân dịch。免除某種規定的服役,如軍役、勞役。
Nghĩa
Việt
- Cihui hỏi phải làm việc nặng cho quốc gia (chẳng hạn không phải đi lính). miễn dịch miễn dịch ☆Khỏi phải làm việc nặng cho quốc gia (chẳng hạn không phải đi lính). miễn quân dịch。免除某種規定的服役,如軍役、勞役。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.免除徭役。《宋史.卷一七七.食貨志上五》:「帝乃命提點司究所從升降,仍嚴升降之法,畿民不願輸錢免役。」 2.因身體畸形、殘廢或有痼疾,不能服兵役者,免除服兵役。《宋史.卷一七七.食貨志上五》:「民避役者,或竄名浮圖籍,號為出家,趙州至千餘人,詔出家者須落髮為僧,乃聽免役。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 免除徭役; 免除兵役。
- Tân Hoa Tự Điển 1.免除徭役。 2.免除兵役。
Eng
- Cihui 免役 miǎnyì v.o. exempt from service
ja
- JMdict release from office|military service, or prison