免疫

miǎn yì miễn dịch

Hán Việt: miễn dịch · Pinyin: miǎn yì

Tổng quan

miễn dịch (với bệnh) hỏi mắc bệnh truyền nhiễm (vì đã tiêm hoặc uống thuốc ngừa). miễn dịch miễn dịch ☆Khỏi mắc bệnh truyền nhiễm (vì đã tiêm hoặc uống thuốc ngừa).

Cấu tạo: (miễn) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miễn dịch (với bệnh) hỏi mắc bệnh truyền nhiễm (vì đã tiêm hoặc uống thuốc ngừa). miễn dịch miễn dịch ☆Khỏi mắc bệnh truyền nhiễm (vì đã tiêm hoặc uống thuốc ngừa).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生物對某病原體或毒素所具的抵抗力。可分先天免疫和後天免疫。後者如接種疫苗以產生抗體,前者得自遺傳。免疫基本上對機體有保護作用,如抗感染免疫;但有時對機體也有不利的一面,如自身免疫和移植免疫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于具有抵抗力而不患某种传染病,通常分为先天性免疫和获得性免疫两种:~力|终生~。

Eng

  • CC-CEDICT immunity (to disease)
  • Cihui immunity (to disease)

ja

  • JMdict immunity|immunization|immunisation|being hardened (to)|being unaffected (by)