疫

yìdịchNôm dịch

Hán Việt: dịch · Pinyin: yì · Nôm: dịch

Tổng quan

Bệnh ôn dịch, bệnh nào có thể lây ra mọi người được gọi là dịch

疫区 · 疫咳 · 疫情 · 疫病 · 疫苗 · 疫苗的 · 免疫 · 兽疫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyì
Hán Việtdịch
Âm Nômdịch
Quảng Đôngjik6
Mân Namia̍h
Nhật BảnEYAMI
Hàn Quốc역
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổjyek
Baxter-Sagartɢʷek
Hán ngữ Thượng cổɢʷek
Phản thiết越逼切
Thanh mẫu匣

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh ôn dịch, bệnh nào có thể lây ra mọi người được gọi là dịch

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dịch bệnh dịch, ôn dịch [Eng: epidemic, bubonic plague]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 流行性或急性傳染病的總稱。如:「鼠疫」、「時疫」。唐.柳宗元〈永州龍興寺息壤記〉:「南方多疫,勞者先死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疫 (形声。从疒,役省声。本义瘟役) 同本义。急性传染病流行的通称 疫,民皆疾也。--《说文》 疫,病流行也。--《字林》 氐为天根生疫。--《史记·天官书》 鬻棺者欲岁之疫。--《汉书·刑法志》 果实早成,民殃于疫。--《礼记·月令》 又如时疫; 疫死(因染患流行的传染病而死); 疫旱(传染病与旱灾); 疫症(疫病); 疫疠(瘟疫); 疫疾(疫病; 疫病流行) 疫鬼,古代迷信称施瘟疫的鬼 疫yì指瘟疫,急性传染病的总称防~。治疗~病。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) epidemic; plague

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Quỷ lệ quỷ 厲鬼, quen làm bệnh tật nhân gian 【Khang Hi】[Thích danh 釋名] 疫,役也。言有鬼行役也。 Dịch, dịch dã. Ngôn hữu quỷ hành dịch dã. (Dịch, nghĩa là làm nặng nhọc. Ý nói có loài quỷ gây việc hại làm nặng nhọc người.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 營隻切 Dinh chích thiết [Chính vận 正韻] 越逼切,音役。 Việt bức thiết, âm Dịch. 【Bộ】Nạch疒

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】營隻切【正韻】越逼切,𠀤音役。【說文】民皆疾也。【釋名】疫,役也。言有鬼行役也。【周禮·春官·占夢】遂令始難毆疫。【注】疫,癘鬼也。【史記·歷書】茂氣至民無夭疫。 又【集韻】以醉切,遺去聲。義同。

Thuyết Văn

民皆疾也。 从𤕫。役省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭注周禮兩言疫癘之鬼。 營隻切。十六部。

【疫】 (dịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) , Thanh phù (聲符): 役省 (dịch) Phiên thiết: Doanh chích thiết Thượng tự: 營 (doanh) , Hạ tự: 隻 (chích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dân (Người) giai (Đều) tật (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤶣