免票
miễn phiếu
Hán Việt: miễn phiếu · Pinyin: miǎn piào
Tổng quan
không bị tính phí vào cửa | (được vào) miễn phí | vé miễn phí
Nghĩa
Việt
- Cihui không bị tính phí vào cửa | (được vào) miễn phí | vé miễn phí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不必購票。如:「免票乘車」、「免票入場」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓入场﹑乘车等不必购票。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓入场﹑乘车等不必购票。
Eng
- CC-CEDICT not to be charged for admission|(to be admitted) for free|free pass
- Cihui 免票 iǎnpiào* n. free pass/ticket ◆v.o. be free of charge