免禮

miǎn lǐ miễn lễ

Hán Việt: miễn lễ · Pinyin: miǎn lǐ

Tổng quan

(trang trọng) bạn có thể miễn lễ nghi

Cấu tạo: (miễn) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trang trọng) bạn có thể miễn lễ nghi
  • Cihui miễn lễ miễn lễ ☆Khỏi phải giữ đúng phép tắc trong cách đối xử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不必行禮。通常為下級或晚輩向上級或長輩行禮時,長上口中所說的客套話。如:「各位同仁,今日課程時程緊,長官交代可隨意,免禮入座!」《西遊記》第四二回:「行者道:『孩兒免禮。』那妖王四大拜畢,立於下手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话,让人不必行礼(用于对方要给自己行礼时):~,请坐。

Eng

  • CC-CEDICT (formal) you may dispense with curtseying
  • Cihui 免禮 iǎnlǐ v.o. don't stand on ceremony