免费

miǎn fèimiễn phí

Hán Việt: miễn phí · Pinyin: miǎn fèi

Tổng quan

miễn phí; không lấy tiền; không mất tiền. chữa bệnh miễn phí. 展覽會免費參觀. xem triển lãm miễn phí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.免缴费用; 不收费。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

免繳應付的費用。如:「免費試吃」、「免費看電影」。清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.做戲看戲》:「子何不撰為劇本之贈梨園,使予可得一常年優待免費之券,常日觀劇,不費子一錢乎?」

Cấu tạo: 免 (miễn) + 費 (phí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 免費 iǎnfèi* v.o. be free of charge; be gratis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免繳應付的費用。如:「免費試吃」、「免費看電影」。清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.做戲看戲》:「子何不撰為劇本之贈梨園,使予可得一常年優待免費之券,常日觀劇,不費子一錢乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.免缴费用; 不收费。
  • Kaggle Zh-Vi at no charge

Eng

  • Cihui free (of charge)

Đức

  • Handedict kostenlos

other

  • Nguồn khác Khỏi phải trả tiền

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

收费