免費

miǎn fèi miễn phí

Hán Việt: miễn phí · Pinyin: miǎn fèi

Tổng quan

miễn phí hỏi phải trả tiền. miễn phí miễn phí ☆Khỏi phải trả tiền. miễn phí; không lấy tiền; không mất tiền。免繳費用; 不收費。 免費醫療。 chữa bệnh miễn phí. 展覽會免費參觀。 xem triển lãm miễn phí.

Cấu tạo: (miễn) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miễn phí miễn phí ☆Khỏi phải trả tiền.
  • Cihui miễn phí hỏi phải trả tiền. miễn phí miễn phí ☆Khỏi phải trả tiền. miễn phí; không lấy tiền; không mất tiền。免繳費用; 不收費。 免費醫療。 chữa bệnh miễn phí. 展覽會免費參觀。 xem triển lãm miễn phí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免繳應付的費用。如:「免費試吃」、「免費看電影」。清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.做戲看戲》:「子何不撰為劇本之贈梨園,使予可得一常年優待免費之券,常日觀劇,不費子一錢乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 免缴费用;不收费。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.免缴费用;不收费。

Eng

  • CC-CEDICT free (of charge)
  • Cihui free (of charge)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

收费