免身
miễn thân
Hán Việt: miễn thân · Pinyin: miǎn shēn
Tổng quan
ói về đàn bà vừa sinh đẻ xong. miễn thân miễn thân ☆Nói về đàn bà vừa sinh đẻ xong.
Nghĩa
Việt
- Cihui ói về đàn bà vừa sinh đẻ xong. miễn thân miễn thân ☆Nói về đàn bà vừa sinh đẻ xong.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.婦人產子。《史記.卷四三.趙世家》:「而朔婦免身,生男。」 2.免除刑罰。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「用取世資,幸而免身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脱身免祸; 分娩;生育。
- Tân Hoa Tự Điển 1.脱身免祸。 2.分娩;生育。
Eng
- Cihui 免身 iǎnshēn v.o. give birth to a baby