免選

miǎn xuǎn miễn tuyển

Hán Việt: miễn tuyển · Pinyin: miǎn xuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (miễn) + (tuyển)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代铨选制的一项规定。选人不经守选而直接赴吏部注授差遣,称"免选"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代铨选制的一项规定。选人不经守选而直接赴吏部注授差遣,称"免选"。