免遭
miễn tao
Hán Việt: miễn tao · Pinyin: miǎn zāo
Tổng quan
tránh chịu | tránh gặp (tai nạn chết người) | được tha
Nghĩa
Việt
- Cihui tránh chịu | tránh gặp (tai nạn chết người) | được tha
Eng
- CC-CEDICT to avoid suffering|to avoid meeting (a fatal accident)|spared
- Cihui to avoid suffering; to avoid meeting (a fatal accident); spared