zāo tao

Hán Việt: tao · Pinyin: zāo

Tổng quan

gặp tình cờ (thường là điều không may) lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố

遭到 · 遭劫 · 遭受 · 遭拒 · 遭殃 · 遭瘟 · 遭罪 · 遭逢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzāo
Hán Việttao
Quảng Đôngzou1
Mân Namtso
Nhật BảnAU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄠˉ
Hán ngữ Trung cổcau
Baxter-Sagarttsˤu
Hán ngữ Thượng cổtsˤu
Phản thiết作曹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gặp, vô ý mà gặp nhau gọi là {tao}. Như {tao phùng ý ngoại} [遭逢意外] gặp gỡ ý không ngờ tới. Vòng. Như {chu tao} [周遭] khắp vòng. Lượt. Như {kỉ tao} [幾遭] mấy lượt rồi ? Tây sương kí [西廂記] : {Tiểu sinh tựu vọng ca ca nhất tao} [小生就望哥哥一遭] (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi hãy sang thăm anh tôi mộ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遇、逢。如:「遭殃」、「遭逢毒手」。《後漢書.卷七九.儒林傳.張玄傳》:「今日相遭,真解矇矣!」 2.受。如:「慘遭淘汰」。唐.杜甫〈戲簡鄭廣文虔兼呈蘇司業源明〉詩:「醉則騎馬歸,頗遭官長罵。」 [名] 1.際遇。唐.柳宗元〈鈷鉧潭西小邱記〉:「書於石,所以賀茲丘之遭也。」 2.周圍。元.沙正卿〈一枝花.荒陂寒雁鳴〉曲:「愁和悶共淒涼廝纏繳,不離我周遭。」 3.量詞。計算事情次數的單位。相當於「回」、「次」。如:「頭一遭」。唐.孟郊〈寒地百姓吟〉:「華膏隔仙羅,虛遶千萬遭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遭 (形声。从辵,曹声。本义遇见,碰到) 同本义(多指碰到不幸的事) 遭,遇也。--《说文》 遭先生于道。--《礼记·曲礼》。疏逢也。” 未既龀而遭之。--《国语·郑语》。注遇也。” 遭圣则兴。--《史记·孝武纪》 故遭罹而嬴缩。--班固《幽通赋》 晏子出,遭之途。--《史记·管晏列传》 予在患难中,间以诗记所遭。--宋·文天祥《指南录后序》 又如遭伤(遇死;被害);遭变(遇到变故);遭坏(遇到山崖或墙壁等的崩塌);遭险(遇到危险) 受到;遭受 轩凡四遭火。--明·归有光《项脊轩 遭zāo ⒈逢,遇,碰到~遇。~风。~殃。 ⒉量词。次,周这是头一~。将绳…

Eng

  • CC-CEDICT to meet by chance (usually with misfortune)|classifier for events: time, turn, incident

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】作曹切【集韻】【韻會】臧曹切【正韻】則刀切,𠀤音糟。【說文】遇也。【禮·曲禮】遭先生于道。【前漢·禮樂志】幸遭遇其時。 又【說文】邐行也。【徐曰】遭,猶匝也。行復相値也。【詩·齊風】遭我乎峱之閒兮。 又【正韻】巡也。【劉禹錫詩】山圍故國周遭在。 又叶將侯切,音諏。【易林】依霄夜遊,與君相遭。除解煩惑,使心不憂。【說文】本作𨙠。今通用遭。

Thuyết Văn

遇也。 从辵。曹聲。 一曰邐行。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁。 作曹切。古音三部。 俗云週遭是也。

【遭】 (tao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 曹 (tào) Phiên thiết: Tác tào thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 曹 (tào) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ao' Suy luận: tao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngộ (Gặp) vậy Một thuyết khác: 邐行

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨗐 · 𨘜 · 𨙠 · 𮞸 · 蹧 · 蹧