免黜
miễn truất
Hán Việt: miễn truất · Pinyin: miǎn chù
Tổng quan
cách chức | sa thải | giáng chức
Nghĩa
Việt
- Cihui cách chức | sa thải | giáng chức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 革除官職。《後漢書.卷三四.梁統列傳》:「其他所連及公卿列校刺史二千石死者數十人,故吏賓客免黜者三百餘人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罢免,黜退。多指免官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.罢免,黜退。多指免官。
Eng
- CC-CEDICT to dismiss|to fire|to degrade
- Cihui to dismiss; to fire; to degrade
ja
- JMdict dismissal