黜
truất
Hán Việt: truất · Pinyin: chù
Tổng quan
cách chức đuổi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chù |
|---|---|
| Hán Việt | truất |
| Quảng Đông | ceot1 |
| Mân Nam | thuh |
| Nhật Bản | SHIRIZOKERU |
| Hàn Quốc | 출 |
| Chú âm | ㄔㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thryt |
| Baxter-Sagart | t.kʰ<r>ut |
| Hán ngữ Thượng cổ | t.kʰ<r>ut |
| Phản thiết | 丑律切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 術 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gạt đi, xua đi không dùng nữa. Quan bị giáng hay bị cách đều gọi là {truất}. Như {truất chức} [黜職] cách chức, bãi chức. Bỏ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm truột truột tay [Eng: to lose one's grip]
- Bảng Tra Chữ Nôm truất truất chức (bãi chức) [Eng: to dismiss, to relieve of office]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.貶降、革職。如:「罷黜」。《論語.微子》:「柳下惠為士師,三黜。」唐.柳宗元〈封建論〉:「有罪得以黜,有能得以獎。」 2.擯除、排斥。《左傳.昭公二十六年》:「咸黜不端,以綏定王家。」唐.柳宗元〈送元十八山人南遊序〉:「世之學孔氏者則黜老子,學老子者則黜孔氏,道不同,不相為謀。」 3.廢免、廢除。《國語.晉語一》:「公將黜太子申生而立奚齊。」《漢書.卷八八.儒林傳.序》:「天下並爭於戰國,儒術既黜焉,然齊魯之間學者猶弗廢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黜〈动〉 (形声。从黑,出声。本义黑暗) 降职或罢免 黜,贬下也。--《说文》 黜,贬也,下也。--《玉篇》 黜陟幽明。--《虞书》。传退其幽者。” 何以黜朱于朝。--《左传·襄公二十六年》 咸黜不端。--《左传·昭公二十六年》 台臣惭,追受其牒,为复太守官而黜臧使者。--高适《书博鸡者事》 理乱不知,黜涉不闻。--韩愈《送李愿归盘谷序》 又如罢黜百家;黜落(罢免,除名);黜升(官吏的罢免与升迁);黜放(革职放逐) 废除;取消 汤既黜夏命。--《书·汤诰序》 爱季佗而黜仆 黜 chù罢免;去掉~退、罢~。 【黜免】罢免(官位)。 黜chù降职,罢免~职。…
Eng
- CC-CEDICT to dismiss from office|to expel
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丑律切【集韻】【韻會】敕律切,𠀤音怵。【說文】貶下也。【玉篇】退也,貶也,下也,去也,放絕也,減也。【六書故】𢷤斥汙闇也。【書·舜典】三載考績,三考黜陟幽明。 又通作絀。【禮·王制】不孝者,君絀以爵。或作詘。別作㔘。
Thuyết Văn
貶下也。 从黑。出聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇云。貶也、下也。按當作貶也下色也五字。貶也者、黜陟之義也。下色也者、爲从黑張本也。古或叚詘、絀爲之。 丑律切。十五部。
【黜】 (truất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: Sửu luật thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 律 (luật) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uốt' Suy luận: truốt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biếm (Giảm bớt) hạ (Dưới) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 絀 · 㔘 · 𪐽 · 絀