兑子 đoái tử Hán Việt: đoái tử Tổng quan đổi quân (khi đánh cờ)。奕棋時,雙方互相讓對方吃掉一子。 Cấu tạo: 兑 (đoái) + 子 (tử)Hán Việtđoái tửCấu tạo兑 + 子 · đoái + tử nghĩa thành phần: đoái + tử Nghĩa ViệtCihui đổi quân (khi đánh cờ)。奕棋時,雙方互相讓對方吃掉一子。