兑换

duì huànđoái hoán

Hán Việt: đoái hoán · Pinyin: duì huàn

Tổng quan

đổi; hối đoái. 兌換現金 đổi tiền mặt 用美圓兌換越南幣. đem đô-la đổi ra tiền Việt Nam

新华 · Tân Hoa Đại lục

用证券换取现金或用一种货币换取另一种货币~现金ㄧ用美圆~人民币。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以某種貨幣換成等值的他種貨幣。《初刻拍案驚奇》卷一:「隨同眾人一齊上去,到了店家交貨明白,彼此兌換,約有半日光景。」《文明小史》第三五回:「慕政開出箱子裡的洋錢來,每人拿些,同上街去兌換。」

Cấu tạo: 兌 (đoái) + 換 (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 兌換現金 用美圓兌換越南幣。
  • Biên soạn 兌換 duìhuàn v. exchange; convert

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以某種貨幣換成等值的他種貨幣。《初刻拍案驚奇》卷一:「隨同眾人一齊上去,到了店家交貨明白,彼此兌換,約有半日光景。」《文明小史》第三五回:「慕政開出箱子裡的洋錢來,每人拿些,同上街去兌換。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用证券换取现金或用一种货币换取另一种货币~现金ㄧ用美圆~人民币。
  • Kaggle Zh-Vi change

Eng

  • JMdict conversion (of paper money, esp. into specie)
  • Cihui to convert; to exchange

Đức

  • Handedict wechseln, eintauschen, konvertieren

ja

  • JMdict 兌換(だかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

兑换券 · 兑换商 · 兑换率 · 兑换现款 · 兌印 · 兌子 · 兌獎 · 兑付