兌現
đoái hiện
Hán Việt: đoái hiện · Pinyin: duì xiàn
Tổng quan
(séc, v.v.) đổi tiền mặt | thực hiện cam kết 1. đổi tiền mặt。憑票據向銀行換取現款,泛指結算時支付現款。 這張支票不能兌現。 tờ chi phiếu này không thể đổi tiền mặt được. 2. làm tròn; thực hiện; thực hành。比喻諾言的實現。 答應孩子的事,一定要兌現。 đã hứa với con thì nhất định phải thực hiện.
Nghĩa
Việt
- Cihui (séc, v.v.) đổi tiền mặt | thực hiện cam kết 1. đổi tiền mặt。憑票據向銀行換取現款,泛指結算時支付現款。 這張支票不能兌現。 tờ chi phiếu này không thể đổi tiền mặt được. 2. làm tròn; thực hiện; thực hành。比喻諾言的實現。 答應孩子的事,一定要兌現。 đã hứa với con thì nhất định phải thực hiện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.憑票據向銀行換取現金。如:「他的支票到期了,可以兌現。」 2.實現。如:「他對朋友許下的諾言會不會兌現呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凭票据向银行换取现款,泛指结算时支付现款这张支票不能~ㄧ年终~时,共收入近三千元; 比喻诺言的实现答应孩子的事,一定要~。
- Tân Hoa Tự Điển ①凭票据向银行换取现款,泛指结算时支付现款这张支票不能~ㄧ年终~时,共收入近三千元。②比喻诺言的实现答应孩子的事,一定要~。
Eng
- CC-CEDICT (of a check etc) to cash|to honor a commitment
- Cihui (of a cheque etc) to cash; to honor a commitment