兒孫

ér sūn nhi tôn

Hán Việt: nhi tôn · Pinyin: ér sūn

Tổng quan

con cháu

Cấu tạo: (nhi) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con cháu
  • Cihui nhi tôn nhi tôn ☆Con và cháu. Chỉ chung con cháu đời sau. Hoa Tiên có câu: »Phúc thường để đến nhi tôn, bảng vàng theo nếp cửa son dõi đời« .

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 後代,即子孫。《紅樓夢》第一回:「痴心父母古來多,孝順兒孫誰見了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儿子和孙子,泛指后代。

Eng

  • CC-CEDICT descendant
  • Cihui descendant