孫
tôn
Hán Việt: tôn · Pinyin: xùn
Tổng quan
họ [Sun1] cháu trai hậu duệ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xùn |
|---|---|
| Hán Việt | tôn |
| Quảng Đông | seon3 |
| Mân Nam | sun |
| Nhật Bản | MAGO |
| Hàn Quốc | 손 |
| Chú âm | ㄙㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | suon |
| Baxter-Sagart | [s]ˤu[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤu[n] |
| Phản thiết | 思䰟切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cháu. Vật gì tái sinh cũng gọi là {tôn}. Như {đạo tôn} [稻孫] lúa tái sinh (lúa trau). Một âm là {tốn}. Nhún nhường.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cháu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cháu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cháu Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 謙卑、恭順。《禮記.緇衣》:「民有孫心。」《論語.陽貨》:「近之則不孫,遠之則怨。」 [動] 遁逃、流亡。《春秋.莊公元年》:「夫人孫于齊。」
Eng
- CC-CEDICT surname Sun
- CC-CEDICT grandson|descendant
ja
- JMdict grandchild
- JMdict descendant (usu. of a certain generation)|lineage|pedigree|grandchild
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】思䰟切【韻會】【正韻】蘇昆切,𠀤音飱。【說文】子之子也。从子从系。系,續也,言順續先祖之後也。【爾雅·釋親】子之子爲孫,孫之子爲曾孫。【朱子曰】曾,重也,自曾孫以至於無窮,皆得稱之也。 又凡臨祭祀,內事曰孝孫,外事曰曾孫。【詩·小雅】神保是饗,孝孫有慶。【書·武成】告於皇天后土,所過名山大川,曰惟有道曾孫周王發。 又物再生亦曰孫。【周禮·春官·大司樂】孫竹之管。【註】竹枝根之末生者。又【番禺志】稻再生曰稻孫。 又織女曰天孫。【前漢·天文志】織女,天帝孫也。 又【博物志】岱嶽亦名天孫。 又靑海旁馬多龍種,曰龍孫。又矢名。【晉語】申孫之矢。 又烏孫,西戎國名。 又姓。又公孫,長孫,王孫,俱複姓。【廣韻】衞公子,惠孫曾耳之後,因氏焉。 又【集韻】蘇困切,音巽。與遜同。【論語】孫以出之。【禮·學記】入學鼓篋,孫其業也。【註】猶恭順也。 又遁也。【春秋·莊元年】三月,夫人孫于齊。【閔二年】九月,夫人姜氏孫于邾。 又叶荀緣切,音宣。【趙壹窮鳥賦】天乎祚賢,歸賢永年。且公且侯,子子孫孫。 考證:〔【書·武成】告於皇天后土,所過名山大川,曰惟有道曾孫發。〕 謹照原文發字上增周王二字。〔【春秋·閔二年】夫人姜氏孫于楚。〕 謹照原文楚改邾。
Thuyết Văn
子之子曰孫。 从系子。 系、 續也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爾雅釋親文也。子卑於父。孫更卑焉。故引申之義爲孫順、爲孫遁。字本皆作孫。經傳中作遜者皆非古也。至部下解曰。从至。至而復孫。孫、遁也。字作孫不作遜。此許書無遜之證。春秋經。夫人孫于齊。公孫于齊。公羊傳曰。孫猶孫也。內諱奔謂之孫。穀梁傳曰。孫之爲言猶孫也。諱奔也。云猶孫者、謂如孫之退然自處於眇小。詩公孫碩膚箋云。孫讀當如公孫于齊之孫。孫之言孫遁也。周公孫遁。辟此成功之大美。書序。帝堯將孫于位。亦謂遜遁。此等字今皆俗改爲遜。絕非古字古義。惟孫順字唐書作愻。見心部。而俗亦以遜爲之。 系於子也。會意。思䰟切。十三部。 逗。 釋孫从系之意。系部曰。者、續也。系猶也。
【孫】 (tôn ⟨tốn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 系子 (hệ tử) Phiên thiết: Tư hồn thiết Thượng tự: 思 (tư) | Hạ tự: 䰟 (hồn) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: tôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tử (Con. Bất luận trai g) chi (Chưng) tử (Con. Bất luận trai g) nói rằng tôn (Cháu.)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡤾 · 𭓂 · 孙 · 孙 · 孙