兒曹

ér cáo nhi tào

Hán Việt: nhi tào · Pinyin: ér cáo

Tổng quan

Cấu tạo: (nhi) + (tào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầy trẻ con — Đàn con. Truyện Trê Cóc có câu: »Đoái thương đến phận nhi tào, gọi là lễ mọn đem vào tạ ân«. nhi tào nhi tào ☆Bầy trẻ con — Đàn con. Truyện Trê Cóc có câu: »Đoái thương đến phận nhi tào, gọi là lễ mọn đem vào tạ ân«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兒輩。尊長稱呼後輩的用詞。《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「光武笑曰:『小兒曹乃有大意哉!』因數召見加恩慰。」唐.韓愈〈示兒〉詩:「詩以示兒曹,其無迷厥初。」

Eng

  • Cihui 兒曹 rcáo n. <wr.> you, my children