兒母 ér mǔ · nhi mẫu Hán Việt: nhi mẫu · Pinyin: ér mǔ Tổng quan Cấu tạo: 兒 (nhi) + 母 (mẫu)Pinyinér mǔHán Việtnhi mẫuCấu tạo兒 + 母 · nhi + mẫu nghĩa thành phần: nhi + mẫu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 丈夫稱自己的妻子。《公羊傳.哀公六年》:「常之母有魚菽之祭。」漢.何休.解詁:「正以妻者己之私,故難言之,似若今人謂妻為兒母之類是也。」