兒科

ér kē nhi khoa

Hán Việt: nhi khoa · Pinyin: ér kē

Tổng quan

khoa nhi

Cấu tạo: (nhi) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa nhi
  • Cihui nhi khoa nhi khoa ☆Nghành học về cách trị bịnh trẻ con.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涉及兒童身心發展的照顧,及其疾病醫療的醫科。如:「嬰兒和幼童的身體狀況和成人並不相同,發現疾病時應至兒科治療。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医院中专门为儿童治病的一科。也叫小儿科。

Eng

  • CC-CEDICT pediatrics
  • Cihui pediatrics