兒齒

ér chǐ nhi xỉ

Hán Việt: nhi xỉ · Pinyin: ér chǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhi) + (xỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼年。明.楊慎〈亡妻王安人墓誌銘〉:「安人許聘予,實在兒齒。未幾何,喪其父,……時五歲也。」 2.老人牙齒落後再生的新齒。《詩經.魯頌.閟宮》:「黃髮兒齒。」清.趙翼〈邵松阿落一齒已而落處更生所謂兒齒也走筆奉賀〉詩:「古稱兒齒信有之,新發于硎倍剛烈。」

Eng

  • Cihui 兒齒 rchǐ n. new teeth after the falling out of the original teeth