兔毫

tù háothỏ hào

Hán Việt: thỏ hào · Pinyin: tù háo

Tổng quan

Hán Việt: THỐ, THỎ HÀO bút lông bằng lông thỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.兔毛。 2.用兔毛制成的笔。亦泛指毛笔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.兔子的細毛。清.徐珂《清稗類鈔.物品類.紫毫》:「紫毫,筆之以兔毫製者,其鋒尖利,作小楷尤宜。」 2.用兔毛製成的筆。後泛指筆。唐.羅隱〈寄虔州薛大夫〉詩:「會得窺成績,幽窗染兔毫。」

Cấu tạo: 兔 (thỏ) + 毫 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bút lông bằng lông thỏ。用兔毛做筆頭的毛筆。
  • Tần suất từ Hán Việt: THỐ, THỎ HÀO bút lông bằng lông thỏ; bút lông bằng lông thỏ
  • Biên soạn 1. rabbit hair 2. rabbit-hair writing brush

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兔子的細毛。清.徐珂《清稗類鈔.物品類.紫毫》:「紫毫,筆之以兔毫製者,其鋒尖利,作小楷尤宜。」 2.用兔毛製成的筆。後泛指筆。唐.羅隱〈寄虔州薛大夫〉詩:「會得窺成績,幽窗染兔毫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.兔毛。 2.用兔毛制成的笔。亦泛指毛笔。

Eng

  • Cihui 兔毫 ùháo n. 1. rabbit hair 2. rabbit-hair writing brush
  • Tần suất từ n. 1. rabbit hair 2. rabbit-hair writing brush

Từ liên quan

Gần nghĩa

兔唇 · 兔子 · 兔年 · 兔径 · 兔爸 · 兔狲 · 兔脫 · 兔脯