党派心

đảng phái tâm

Hán Việt: đảng phái tâm

Tổng quan

tính chất thị tộc, lòng trung thành với thị tộc; lòng trung thành với bè đảng lòng trung thành với đảng phái; óc đảng phái

Cấu tạo: 黨 (đảng) + 派 (phái) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính bè phái

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi clannishness

Eng

  • JMdict factionalism

ja

  • JMdict 党派心(とうはしん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

党派心强的 · 党派地 · 党派性 · 党派的 · 党派 · 党派主义 · 党派之争 · 党派意识