兜子
đâu tử
Hán Việt: đâu tử · Pinyin: dōu zi
Tổng quan
túi; cái túi. 褲兜子 túi quần; cáng tre; kiệu tre
①口袋一类的东西车~ㄧ裤~。②同‘篼子 ’。
1.上山時坐的轎子。也作「兜轎」、「篼子」。 2.抹胸,胸前小衣,即兜肚。
Nghĩa
Việt
- Cihui túi: cái túi/cáng tre/kiệu tre
- Tần suất từ 1. túi; cái túi. 褲兜子 túi quần 2. cáng tre; kiệu tre; cái túi; cáng tre; kiệu tre
- Biên soạn 兜子 dōuzi n. 1. pocket 2. bag
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上山時坐的轎子。也作「兜轎」、「篼子」。 2.抹胸,胸前小衣,即兜肚。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①口袋一类的东西车~ㄧ裤~。②同‘篼子 ’。
Eng
- Cihui 兜子 dōuzi n. 1. pocket 2. bag
- Tần suất từ 兜子 dōuzi n. 1. pocket 2. bag
Đức
- Handedict Säckchen, Täschchen