兜底

dōu dǐ đâu để

Hán Việt: đâu để · Pinyin: dōu dǐ

Tổng quan

cung cấp mạng lưới an toàn | (khẩu ngữ) tiết lộ | phơi bày (điều gì đó tai tiếng)

Cấu tạo: (đâu) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung cấp mạng lưới an toàn | (khẩu ngữ) tiết lộ | phơi bày (điều gì đó tai tiếng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然。《封神演義》第三二回:「黃飛虎坐在殿上,思前想後,兜底上心,長吁一聲。」也作「兜的」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 將隱情、底細全部揭露出來。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);把剩余部分都承担下来:经费缺口由政府~;把底细全部揭露出来(多指隐讳的事):他的事儿全让人兜了底了。

Eng

  • CC-CEDICT to provide a safety net|(coll.) to reveal; to expose (sth disreputable)
  • Cihui to provide a safety net; (coll.) to reveal; to expose (sth disreputable)