兜抄

dōu chāo đâu sao

Hán Việt: đâu sao · Pinyin: dōu chāo

Tổng quan

tấn công từ phía sau và hai bên | bao vây và tấn công | truy quét (tàn quân địch)

Cấu tạo: (đâu) + (sao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấn công từ phía sau và hai bên | bao vây và tấn công | truy quét (tàn quân địch)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從後面和兩旁包圍攻擊。如:「營帳四方要嚴加戒備,以防敵軍的兜抄行動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从后面和两旁包围攻击。

Eng

  • CC-CEDICT to close in from the rear and flanks; to surround and attack; to mop up (remnant enemy troops)
  • Cihui to close in from the rear and flanks; to surround and attack; to mop up (remnant enemy troops)