兜捕
đâu bộ
Hán Việt: đâu bộ · Pinyin: dōu bǔ
Tổng quan
truy bắt (kẻ trốn chạy) | dồn vào góc và bắt giữ ây bắt. đâu bổ đâu bổ ☆Vây bắt.
Nghĩa
Việt
- Cihui truy bắt (kẻ trốn chạy) | dồn vào góc và bắt giữ ây bắt. đâu bổ đâu bổ ☆Vây bắt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 围捕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.围捕。
Eng
- CC-CEDICT to round up (fugitives)|to corner and arrest
- Cihui to round up (fugitives); to corner and arrest