捕
bộ
Hán Việt: bộ · Pinyin: bǔ
Tổng quan
bắt tóm giữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǔ |
|---|---|
| Hán Việt | bộ |
| Quảng Đông | bou6 |
| Mân Nam | póo |
| Nhật Bản | HO |
| Hàn Quốc | 포 |
| Chú âm | ㄅㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | boh |
| Phản thiết | 薄故切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bắt, tới thẳng nhà kẻ có tội mà bắt gọi là {đãi} [逮], lùng đuổi kẻ có tội trốn là {bộ} [捕].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bổ bổ đi tìm [Eng: find, look for, seek]
- Bảng Tra Chữ Nôm bủa bủa lưới; bủa vây [Eng: to spread a net; to encircle]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bõ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.捉拿、擒住。如:「逮捕」、「緝捕」、「拒捕」、「拘捕」。《文選.張衡.四愁詩.序》:「下吏收捕,盡服擒諸豪俠。」 2.獵取。《文選.揚雄.長楊賦》:「張羅罔罝罘,捕熊羆豪豬。」《文選.束晳.補亡詩六首之一》:「淩波赴汨,噬魴捕鯉。」 [名] 1.古代的基層治安人員。如:「巡捕」、「捕快」。 2.姓。如漢代有捕巡。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捕 (形声。从手,甫声。捕的原始意义是追捕逃亡的奴隶。本义捕捉,捉拿) 同本义 捕,取也。--《说文》 遣吏分曹逐捕诸灌氏支属。--《汉书·灌夫传》 吏无追甫之苦。--《汉书·韩延寿传》 变斗杀伤捕伍邻。--《急就篇》 至高邮,制府檄下,几以捕系死。--文天祥《指南录·后序》 他郡国吏欲来捕亡人者,讼共禁弗予。--《史记·吴王濞列传》 捕鼠不如狸狌。--《庄子·秋水》 捕影而视之。--《周髀算经》 武陵人捕鱼为业。--晋·陶渊明《桃花源记》 捕者既不至。--清·梁启超《谭嗣同传》 而吾以 捕 bǔ捉;逮~鱼、逮~。 【捕风捉影】比喻说话或做事不凭事实根据…
Eng
- CC-CEDICT to catch; to seize; to capture
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】薄故切【集韻】【韻會】蒲故切,𠀤音步。【說文】取也。【增韻】擒捉也。 又其人在而直追取之曰逮。其人亡而討捕之曰捕。【前漢·灌夫傳】遣吏分曹逐捕。又【韓延壽傳】吏無追捕之苦。 又姓。漢捕巡。 又【集韻】方遇切,音付。擊取也。與搏同。
Thuyết Văn
取也。 从手。甫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與搏義別。 薄故切。五部。
【捕】 (bộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Bạc cố thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư