兜攬
đâu lãm
Hán Việt: đâu lãm · Pinyin: dōu lǎn
Tổng quan
chào mời (khách hàng) | thu hút | quảng cáo | kêu gọi | chào hàng | đảm nhận (một nhiệm vụ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chào mời (khách hàng) | thu hút | quảng cáo | kêu gọi | chào hàng | đảm nhận (một nhiệm vụ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.包攬。《紅樓夢》第六一回:「但寶玉為人,不管青紅皂白愛兜攬事情。」 2.招惹。《水滸傳》第二四回:「武松也知了八九分,自家只把頭來低了,卻不來兜攬他。」 3.理睬。《水滸傳》第二一回:「宋江但若來時,只把言語傷他,全不兜攬他些個。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 招引(顾客)~生意; 把事情往身上拉他就爱~个事儿。
- Tân Hoa Tự Điển ①招引(顾客)~生意。②把事情往身上拉他就爱~个事儿。
Eng
- CC-CEDICT to canvas (for customers)|to solicit|to advertise|to drum up|sales pitch|to take on (a task)
- Cihui to canvas (for customers); to solicit; to advertise; to drum up; sales pitch; to take on (a task)