攬
Nôm giam
Pinyin: lǎn · Nôm: giam
Tổng quan
độc chiếm nắm giữ ôm vào lòng ôm chặt buộc (bằng dây,...) đảm nhận (trách nhiệm,...) vận động tranh cử
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎn |
|---|---|
| Hán Việt | lãm |
| Âm Nôm | lãm |
| Quảng Đông | laam2 |
| Mân Nam | lám |
| Nhật Bản | TORU |
| Hàn Quốc | 람 |
| Chú âm | ㄌㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lam |
| Phản thiết | 魯甘切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nắm cả. Như lãm quyền [攬權] nắm cả quyền vào một tay. Nhận thầu. Như thừa lãm [承攬] nhận trông coi làm tất cả mọi việc. Cái giấy nhận lo liệu tất cả công trình hay nhận vận tải tất cả các hàng hóa đồ đạc cũng gọi là thừa lãm [承攬]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lãm lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm [Eng: grasp, take hold of; monopolize]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.把持。如:「獨攬」、「包攬」。唐.李白〈愁陽春賦〉:「若使春光可攬而不滅兮,吾欲贈天涯之佳人。」_x000D_ 2.引進、招徠。如:「延攬人才」、「招攬生意」。_x000D_ 3.採摘、採取。《楚辭.屈原.離騷》:「朝搴阰之木蘭兮,夕攬洲之宿莽。」漢.王逸.注:「攬,采也。」_x000D_ 4.提、牽。如:「攬裙」、「攬轡」。《文選.古詩十九首.明月何皎皎》:「憂愁不能寐,攬衣起徘徊。」
Eng
- CC-CEDICT to monopolize; to seize, to take into one's arms; to embrace, to fasten (with a rope etc), to take on (responsibility etc); to canvass
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同擥。【前漢·五行志】㩜仲舒別向歆。【註】㩜謂引取之。又【𨻰湯傳】㩜城郭之兵。【註】總持也。又【息夫躬傳】撫神龍兮㩜其須。【註】謂執持之。 又【唐韻】魯甘切【集韻】盧甘切,𠀤音藍。義同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 擥 · 㩜 · 𢱯 · 𢳢 · 𭣄 · 揽 · 擥 · 攬 · 㨫 · 揽 · 㩜 · 擥