兜的
đâu đích
Hán Việt: đâu đích · Pinyin: dōu de
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然。元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「從見了那人,兜的便親。想著他昨夜詩,依前韻,酬和得清新。」也作「兜底」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"兜地"。亦作"兜底"; 突然﹑立刻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"兜地"。亦作"兜底"。 2.突然﹑立刻。