兜答
đâu đáp
Hán Việt: đâu đáp · Pinyin: dōu dá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.囉嗦、嘮叨。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「他公公難理會,不比等閒的,婆婆又兜答。」也作「兜搭」。 2.奇怪、不尋常。也作「兜搭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"兜搭"。
Hán Việt: đâu đáp · Pinyin: dōu dá