兜翻

dōu fān đâu phiên

Hán Việt: đâu phiên · Pinyin: dōu fān

Tổng quan

phơi bày | lật lại 1. xóc; lục lọi; lục tung (đồ cũ)。翻弄(舊存的東西)。 老太太又在開箱子兜翻她那點兒綉花的活計。 bà lão lại lục lọi rương đựng đồ thêu cũ. 2. khơi ra; bới móc; nhắc đến; gợi lại (chuyện cũ)。重新提起(舊事舊話)。 過去的那些事別兜翻了。 những chuyện đã qua đừng nhắc đến nữa. 3. lật tẩy; vạch trần; bóc trần。揭穿(隱諱的事情)。 把他的老底都給兜翻出來了。 lật tẩy nó rồi.

Cấu tạo: (đâu) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phơi bày | lật lại 1. xóc; lục lọi; lục tung (đồ cũ)。翻弄(舊存的東西)。 老太太又在開箱子兜翻她那點兒綉花的活計。 bà lão lại lục lọi rương đựng đồ thêu cũ. 2. khơi ra; bới móc; nhắc đến; gợi lại (chuyện cũ)。重新提起(舊事舊話)。 過去的那些事別兜翻了。 những chuyện đã qua đừng nhắc đến nữa. 3. lật tẩy; vạch trần; bóc trần。揭穿(隱諱的事…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.翻檢舊日儲存的東西。如:「奶奶一邊兜翻年輕時的照片,一邊訴說著照片的故事。」 2.提起舊話或揭穿過去的事實。如:「他每次吵架時,都愛把舊事兜翻出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉翻弄(旧存的东西)老太太又在开箱子~她那点儿绣花的活计; 重新提起(旧事旧话)过去的那些事别~了; 揭穿(隐讳的事情)把他的老底都给~出来了。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①翻弄(旧存的东西)老太太又在开箱子~她那点儿绣花的活计。②重新提起(旧事旧话)过去的那些事别~了。③揭穿(隐讳的事情)把他的老底都给~出来了。

Eng

  • CC-CEDICT to expose|to turn over
  • Cihui to expose; to turn over