兜肚
đâu đỗ
Hán Việt: đâu đỗ · Pinyin: dōu du
Tổng quan
đồ lót che ngực và bụng
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ lót che ngực và bụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代婦女的貼身小衣。也稱為「抹胸」、「肚兜」。 2.未成年者所穿的貼身小衣。《紅樓夢》第三六回:「原來是個白綾紅裡的兜肚,上面扎著鴛鴦戲蓮的花樣。」也稱為「肚兜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贴身护在胸部和腹部的像菱形的布,用带子套在脖子上,左右两角钉带子束在背后。
Eng
- CC-CEDICT undergarment covering the chest and abdomen
- Cihui undergarment covering the chest and abdomen