đỗ

Hán Việt: đỗ · Pinyin:

Tổng quan

dạ dày bụng

肚儿 · 肚兜 · 肚子 · 肚孤 · 肚带 · 肚帶 · 肚杂 · 肚痛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđỗ
Quảng Đôngtou5
Mân Namtóo
Nhật BảnHARA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨˋ
Hán ngữ Trung cổdox
Baxter-Sagarttˤaʔ
Hán ngữ Thượng cổtˤaʔ
Phản thiết徒古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bụng. Như {mã đỗ} [馬肚] bụng ngựa. Tấm lòng. Như {diện kết khẩu đầu giao, đỗ lý sinh kinh cức} [面結口頭交, 肚裏生荊棘] chơi lá mặt đầu lưỡi, trong lòng sinh gai góc. Dạ dày.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 俗稱動物的胃為「肚」。《集韻.上聲.姥韻》:「肚,胃也。」如:「牛肚」、「豬肚」、「羊肚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肚 (形声。从肉,土声。本义人或动物的腹部) 同本义 物体突起或中间鼓出的部分 指思维器官 肚 dǔ胃。特指用做食物的猪羊等的胃猪~。又见dù。 肚 dù腹部。又见dǔ。 【肚量】见【度量】。

Eng

  • CC-CEDICT tripe
  • CC-CEDICT belly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】當古切【集韻】【韻會】董五切,𠀤音賭。【廣韻】腹肚。【集韻】胃也。【正字通】俗呼曰肚。【博雅】𦞅謂之肚。 又【廣韻】【正韻】𠀤徒古切,音杜。義同。 又【正韻】獨故切,音覩。【正字通】方音讀曰睹。【韓愈詩】腸肚鎭煎煼。【註】音覩。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䐗